Trang chủ ›
Tra cứu từ ghép ›
HSK 5 ›
风度
Từ ghép: 风度 fēngdù
风度
Nghĩa tiếng Việt
Sự tao nhã (dành cho nam) / phong thái thanh lịch / duyên dáng / tự tin
Âm Hán-Việt
PHONG ĐỘ
Luyện viết từ ghép này ngay
Các chữ con cấu thành
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.