Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 食堂

Từ ghép: 食堂 shítáng

食堂
Nghĩa tiếng Việt
Phòng ăn; căng-tin / LT:個|个[ge4],間|间[jian1]
Âm Hán-Việt
THỰC ĐƯỜNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 食堂

Từ 食堂 nghĩa là gì?

Từ ghép 食堂 (shítáng) có nghĩa tiếng Việt là "Phòng ăn; căng-tin / LT:個|个[ge4],間|间[jian1]", âm Hán-Việt là THỰC ĐƯỜNG.

Từ 食堂 đọc pinyin như thế nào?

Từ 食堂 có pinyin là shítáng (Hán-Việt: THỰC ĐƯỜNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 食堂 gồm những chữ Hán nào?

Từ 食堂 được tạo thành từ 2 chữ: 食 (sì: Thực / Tự: ăn / thức ăn / thức ăn chăn nuôi / nhật thực, nguyệt thực); 堂 (táng: (chính) sảnh / phòng lớn cho mục đích cụ thể / LT:間|间 / mối quan hệ giữa anh chị em họ bên nội / cùng gia tộc / lượng từ cho lớp học, bài giảng, v.v. / lượng từ cho bộ nội thất).

Nguồn dữ liệu