Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 高潮
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 高潮 (gāocháo) có nghĩa tiếng Việt là "Thuỷ triều cao; nước dâng cao / cao trào; đỉnh điểm của hoạt động / cao trào (của một câu chuyện, một cuộc thi đấu,...) / đạt cực khoái", âm Hán-Việt là CAO TRIỀU.
Từ 高潮 có pinyin là gāocháo (Hán-Việt: CAO TRIỀU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 高潮 được tạo thành từ 2 chữ: 高 (gāo: Cao); 潮 (cháo: Thủy triều, ẩm ướt).