Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 鲜明

Từ ghép: 鲜明 xiānmíng

鲜明
Nghĩa tiếng Việt
(màu sắc) sáng; tươi và rõ / rõ ràng; rõ nét
Âm Hán-Việt
TIÊN MINH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 鲜明

Từ 鲜明 nghĩa là gì?

Từ ghép 鲜明 (xiānmíng) có nghĩa tiếng Việt là "(màu sắc) sáng; tươi và rõ / rõ ràng; rõ nét", âm Hán-Việt là TIÊN MINH.

Từ 鲜明 đọc pinyin như thế nào?

Từ 鲜明 có pinyin là xiānmíng (Hán-Việt: TIÊN MINH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 鲜明 gồm những chữ Hán nào?

Từ 鲜明 được tạo thành từ 2 chữ: 鲜 (xiān: Tiên: tươi, tươi ngon); 明 (míng: Ngày mai, Sáng).

Nguồn dữ liệu