Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 鲜花
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 鲜花 (xiānhuā) có nghĩa tiếng Việt là "Hoa / hoa tươi / lượng từ: 朵[duo3]", âm Hán-Việt là TIÊN HOA.
Từ 鲜花 có pinyin là xiānhuā (Hán-Việt: TIÊN HOA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 鲜花 được tạo thành từ 2 chữ: 鲜 (xiān: Tiên: tươi, tươi ngon); 花 (huā: Hoa).