Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 鲜花

Từ ghép: 鲜花 xiānhuā

鲜花
Nghĩa tiếng Việt
Hoa / hoa tươi / lượng từ: 朵[duo3]
Âm Hán-Việt
TIÊN HOA
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 鲜花

Từ 鲜花 nghĩa là gì?

Từ ghép 鲜花 (xiānhuā) có nghĩa tiếng Việt là "Hoa / hoa tươi / lượng từ: 朵[duo3]", âm Hán-Việt là TIÊN HOA.

Từ 鲜花 đọc pinyin như thế nào?

Từ 鲜花 có pinyin là xiānhuā (Hán-Việt: TIÊN HOA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 鲜花 gồm những chữ Hán nào?

Từ 鲜花 được tạo thành từ 2 chữ: 鲜 (xiān: Tiên: tươi, tươi ngon); 花 (huā: Hoa).

Nguồn dữ liệu