Trang chủTra cứu chữ HánHSK 7 › 亭

Cách viết chữ 亭 tíng

Nghĩa tiếng Việt
đình / quầy / rạp / dựng đứng
Pinyin
tíng
Số nét
9 nét
Nhóm
động từ

Luyện viết chữ 亭 ngay

Câu hỏi thường gặp về chữ 亭

Chữ 亭 nghĩa là gì?

Chữ 亭 (tíng) có nghĩa tiếng Việt là "đình / quầy / rạp / dựng đứng".

Chữ 亭 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 亭 có pinyin là tíng. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 亭 có bao nhiêu nét?

Chữ 亭 được viết bằng 9 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 7