Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 7 › 廷
Chữ 廷 (tíng) có nghĩa tiếng Việt là "sân trong cung điện".
Chữ 廷 có pinyin là tíng. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 廷 được viết bằng 6 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.