Trang chủTra cứu chữ HánHSK 7 › 慷

Cách viết chữ 慷 kāng

Nghĩa tiếng Việt
dùng trong 慷慨|慷慨
Pinyin
kāng
Số nét
14 nét
Nhóm
động từ

Luyện viết chữ 慷 ngay

Câu hỏi thường gặp về chữ 慷

Chữ 慷 nghĩa là gì?

Chữ 慷 (kāng) có nghĩa tiếng Việt là "dùng trong 慷慨|慷慨".

Chữ 慷 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 慷 có pinyin là kāng. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 慷 có bao nhiêu nét?

Chữ 慷 được viết bằng 14 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 7