Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 7 › 憋
Chữ 憋 (biē) có nghĩa tiếng Việt là "nghẹt / thấy ngộp / kiềm chế / nín nhịn / nhịn tiểu / nín thở".
Chữ 憋 có pinyin là biē. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 憋 được viết bằng 15 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.