Trang chủTra cứu chữ HánHSK 6 › 懒

Cách viết chữ 懒 lǎn

Nghĩa tiếng Việt
Lãn: lười biếng
Pinyin
lǎn
Số nét
16 nét
Nhóm
động từ

Luyện viết chữ 懒 ngay

Câu hỏi thường gặp về chữ 懒

Chữ 懒 nghĩa là gì?

Chữ 懒 (lǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Lãn: lười biếng".

Chữ 懒 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 懒 có pinyin là lǎn. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 懒 có bao nhiêu nét?

Chữ 懒 được viết bằng 16 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 6