Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 7 › 耽
Chữ 耽 (dān) có nghĩa tiếng Việt là "đắm chìm / trì hoãn".
Chữ 耽 có pinyin là dān. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 耽 được viết bằng 10 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.