Trang chủTra cứu chữ HánHSK 7 › 腻

Cách viết chữ 腻

Nghĩa tiếng Việt
nhờn, nhờn, mịn;
Pinyin
Số nét
13 nét
Nhóm
động từ

Luyện viết chữ 腻 ngay

Câu hỏi thường gặp về chữ 腻

Chữ 腻 nghĩa là gì?

Chữ 腻 (nì) có nghĩa tiếng Việt là "nhờn, nhờn, mịn;".

Chữ 腻 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 腻 có pinyin là nì. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 腻 có bao nhiêu nét?

Chữ 腻 được viết bằng 13 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 7