Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 7 › 蜜
Cách viết chữ 蜜 mì
Nghĩa tiếng Việt
mật ong
Pinyin
mì
Số nét
14 nét
Nhóm
động từ
Luyện viết chữ 蜜 ngay
Câu hỏi thường gặp về chữ 蜜
Chữ 蜜 nghĩa là gì?
Chữ 蜜 (mì) có nghĩa tiếng Việt là "mật ong".
Chữ 蜜 đọc pinyin như thế nào?
Chữ 蜜 có pinyin là mì. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 蜜 có bao nhiêu nét?
Chữ 蜜 được viết bằng 14 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
← Tất cả chữ HSK 7