Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 出差

Từ ghép: 出差 chūchāi

出差
Nghĩa tiếng Việt
Đi công tác hoặc chuyến đi kinh doanh
Âm Hán-Việt
XUẤT SAI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 出差

Từ 出差 nghĩa là gì?

Từ ghép 出差 (chūchāi) có nghĩa tiếng Việt là "Đi công tác hoặc chuyến đi kinh doanh", âm Hán-Việt là XUẤT SAI.

Từ 出差 đọc pinyin như thế nào?

Từ 出差 có pinyin là chūchāi (Hán-Việt: XUẤT SAI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 出差 gồm những chữ Hán nào?

Từ 出差 được tạo thành từ 2 chữ: 出 (chū: Ra, xuất); 差 (chà: Kém, tồi, lệch).

Nguồn dữ liệu