Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 创立

Từ ghép: 创立 chuànglì

创立
Nghĩa tiếng Việt
Thành lập; thiết lập; sáng lập
Âm Hán-Việt
SÁNG LẬP
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 创立

Từ 创立 nghĩa là gì?

Từ ghép 创立 (chuànglì) có nghĩa tiếng Việt là "Thành lập; thiết lập; sáng lập", âm Hán-Việt là SÁNG LẬP.

Từ 创立 đọc pinyin như thế nào?

Từ 创立 có pinyin là chuànglì (Hán-Việt: SÁNG LẬP). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 创立 gồm những chữ Hán nào?

Từ 创立 được tạo thành từ 2 chữ: 创 (chuàng: Sáng: sáng tạo, sáng lập); 立 (lì: Lập: đứng thẳng; thành lập).

Nguồn dữ liệu