Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 友谊

Từ ghép: 友谊 yǒuyì

友谊
Nghĩa tiếng Việt
Tình bạn bè / tình bạn hữu / tình bạn
Âm Hán-Việt
HỮU NGHỊ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 友谊

Từ 友谊 nghĩa là gì?

Từ ghép 友谊 (yǒuyì) có nghĩa tiếng Việt là "Tình bạn bè / tình bạn hữu / tình bạn", âm Hán-Việt là HỮU NGHỊ.

Từ 友谊 đọc pinyin như thế nào?

Từ 友谊 có pinyin là yǒuyì (Hán-Việt: HỮU NGHỊ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 友谊 gồm những chữ Hán nào?

Từ 友谊 được tạo thành từ 2 chữ: 友 (yǒu: Bạn, Bằng hữu); 谊 (yì: tình bạn;).

Nguồn dữ liệu