Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 向上
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 向上 (xiàngshàng) có nghĩa tiếng Việt là "Lên / trên / tiến lên / cố gắng cải thiện bản thân / tiến bộ", âm Hán-Việt là HƯỚNG THƯỢNG.
Từ 向上 có pinyin là xiàngshàng (Hán-Việt: HƯỚNG THƯỢNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 向上 được tạo thành từ 2 chữ: 向 (xiàng: Hướng về, phía); 上 (shàng: Trên, Sáng).