Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 商业

Từ ghép: 商业 shāngyè

商业
Nghĩa tiếng Việt
Kinh doanh / thương mại / buôn bán
Âm Hán-Việt
THƯƠNG NGHIỆP
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 商业

Từ 商业 nghĩa là gì?

Từ ghép 商业 (shāngyè) có nghĩa tiếng Việt là "Kinh doanh / thương mại / buôn bán", âm Hán-Việt là THƯƠNG NGHIỆP.

Từ 商业 đọc pinyin như thế nào?

Từ 商业 có pinyin là shāngyè (Hán-Việt: THƯƠNG NGHIỆP). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 商业 gồm những chữ Hán nào?

Từ 商业 được tạo thành từ 2 chữ: 商 (shāng: Buôn bán); 业 (yè: Nghiệp: nghề nghiệp, sự nghiệp).

Nguồn dữ liệu