Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 商务

Từ ghép: 商务 shāngwù

商务
Nghĩa tiếng Việt
Công việc thương mại / thương mại / thương nghiệp / kinh doanh
Âm Hán-Việt
THƯƠNG VỤ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 商务

Từ 商务 nghĩa là gì?

Từ ghép 商务 (shāngwù) có nghĩa tiếng Việt là "Công việc thương mại / thương mại / thương nghiệp / kinh doanh", âm Hán-Việt là THƯƠNG VỤ.

Từ 商务 đọc pinyin như thế nào?

Từ 商务 có pinyin là shāngwù (Hán-Việt: THƯƠNG VỤ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 商务 gồm những chữ Hán nào?

Từ 商务 được tạo thành từ 2 chữ: 商 (shāng: Buôn bán); 务 (wù: Vụ / Vũ: công việc, kinh doanh;).

Nguồn dữ liệu