Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 回信

Từ ghép: 回信 huíxìn

回信
Nghĩa tiếng Việt
Trả lời / viết hồi âm / thư hồi âm / LT:封[feng1]
Âm Hán-Việt
HỒI TÍN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 回信

Từ 回信 nghĩa là gì?

Từ ghép 回信 (huíxìn) có nghĩa tiếng Việt là "Trả lời / viết hồi âm / thư hồi âm / LT:封[feng1]", âm Hán-Việt là HỒI TÍN.

Từ 回信 đọc pinyin như thế nào?

Từ 回信 có pinyin là huíxìn (Hán-Việt: HỒI TÍN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 回信 gồm những chữ Hán nào?

Từ 回信 được tạo thành từ 2 chữ: 回 (huí: Quay về); 信 (xìn: Tin tưởng, bức thư).

Nguồn dữ liệu