Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 在场
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 在场 (zàichǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Có mặt / có mặt tại hiện trường", âm Hán-Việt là TẠI TRƯỜNG.
Từ 在场 có pinyin là zàichǎng (Hán-Việt: TẠI TRƯỜNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 在场 được tạo thành từ 2 chữ: 在 (zài: Ở, đang); 场 (chǎng: Sân bãi, quảng trường).