Trang chủ ›
Tra cứu từ ghép ›
HSK 5 ›
在场
Từ ghép: 在场 zàichǎng
在场
Nghĩa tiếng Việt
Có mặt / có mặt tại hiện trường
Âm Hán-Việt
TẠI TRƯỜNG
Luyện viết từ ghép này ngay
Các chữ con cấu thành
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.