Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 在场

Từ ghép: 在场 zàichǎng

在场
Nghĩa tiếng Việt
Có mặt / có mặt tại hiện trường
Âm Hán-Việt
TẠI TRƯỜNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 在场

Từ 在场 nghĩa là gì?

Từ ghép 在场 (zàichǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Có mặt / có mặt tại hiện trường", âm Hán-Việt là TẠI TRƯỜNG.

Từ 在场 đọc pinyin như thế nào?

Từ 在场 có pinyin là zàichǎng (Hán-Việt: TẠI TRƯỜNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 在场 gồm những chữ Hán nào?

Từ 在场 được tạo thành từ 2 chữ: 在 (zài: Ở, đang); 场 (chǎng: Sân bãi, quảng trường).

Nguồn dữ liệu