Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 外地

Từ ghép: 外地 wàidì

外地
Nghĩa tiếng Việt
Các khu vực trong nước khác với nơi một người đang ở
Âm Hán-Việt
NGOẠI ĐỊA
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 外地

Từ 外地 nghĩa là gì?

Từ ghép 外地 (wàidì) có nghĩa tiếng Việt là "Các khu vực trong nước khác với nơi một người đang ở", âm Hán-Việt là NGOẠI ĐỊA.

Từ 外地 đọc pinyin như thế nào?

Từ 外地 có pinyin là wàidì (Hán-Việt: NGOẠI ĐỊA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 外地 gồm những chữ Hán nào?

Từ 外地 được tạo thành từ 2 chữ: 外 (wài: Bên ngoài, ngoại); 地 (dì: Đất, Địa).

Nguồn dữ liệu