Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 天文

Từ ghép: 天文 tiānwén

天文
Nghĩa tiếng Việt
Thiên văn
Âm Hán-Việt
THIÊN VĂN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 天文

Từ 天文 nghĩa là gì?

Từ ghép 天文 (tiānwén) có nghĩa tiếng Việt là "Thiên văn", âm Hán-Việt là THIÊN VĂN.

Từ 天文 đọc pinyin như thế nào?

Từ 天文 có pinyin là tiānwén (Hán-Việt: THIÊN VĂN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 天文 gồm những chữ Hán nào?

Từ 天文 được tạo thành từ 2 chữ: 天 (tiān: Trời, Ngày); 文 (wén: Văn: chữ viết, văn chương).

Nguồn dữ liệu