Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 好容易

Từ ghép: 好容易 hǎoróngyì

好容易
Nghĩa tiếng Việt
(cách dùng thành ngữ) rất khó khăn / gặp khó khăn (thuyết phục ai đó, từ bỏ điều gì đó, v.v.) / (nghĩa đen) quá dễ
Âm Hán-Việt
HÁO DUNG DỊCH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 好容易

Từ 好容易 nghĩa là gì?

Từ ghép 好容易 (hǎoróngyì) có nghĩa tiếng Việt là "(cách dùng thành ngữ) rất khó khăn / gặp khó khăn (thuyết phục ai đó, từ bỏ điều gì đó, v.v.) / (nghĩa đen) quá dễ", âm Hán-Việt là HÁO DUNG DỊCH.

Từ 好容易 đọc pinyin như thế nào?

Từ 好容易 có pinyin là hǎoróngyì (Hán-Việt: HÁO DUNG DỊCH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 好容易 gồm những chữ Hán nào?

Từ 好容易 được tạo thành từ 3 chữ: 好 (hǎo: Tốt, Hay); 容 (róng: họ); 易 (yì: họ / viết tắt của 易經|易经, Kinh Dịch).

Nguồn dữ liệu