Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 对外
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 对外 (duìwài) có nghĩa tiếng Việt là "Bên ngoài / nước ngoài / liên quan đến (các vấn đề) bên ngoài hoặc nước ngoài", âm Hán-Việt là ĐỐI NGOẠI.
Từ 对外 có pinyin là duìwài (Hán-Việt: ĐỐI NGOẠI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 对外 được tạo thành từ 2 chữ: 对 (duì: Đúng, đối với); 外 (wài: Bên ngoài, ngoại).