Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 小时候

Từ ghép: 小时候 xiǎoshíhou

小时候
Nghĩa tiếng Việt
Khi còn nhỏ
Âm Hán-Việt
TIỂU THÌ HẦU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 小时候

Từ 小时候 nghĩa là gì?

Từ ghép 小时候 (xiǎoshíhou) có nghĩa tiếng Việt là "Khi còn nhỏ", âm Hán-Việt là TIỂU THÌ HẦU.

Từ 小时候 đọc pinyin như thế nào?

Từ 小时候 có pinyin là xiǎoshíhou (Hán-Việt: TIỂU THÌ HẦU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 小时候 gồm những chữ Hán nào?

Từ 小时候 được tạo thành từ 3 chữ: 小 (xiǎo: Nhỏ, Bé); 时 (shí: Giờ); 候 (hou: Lúc, chờ).

Nguồn dữ liệu