Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 工夫

Từ ghép: 工夫 gōngfu

工夫
Nghĩa tiếng Việt
(cũ) người lao động
Âm Hán-Việt
CÔNG PHU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 工夫

Từ 工夫 nghĩa là gì?

Từ ghép 工夫 (gōngfu) có nghĩa tiếng Việt là "(cũ) người lao động", âm Hán-Việt là CÔNG PHU.

Từ 工夫 đọc pinyin như thế nào?

Từ 工夫 có pinyin là gōngfu (Hán-Việt: CÔNG PHU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 工夫 gồm những chữ Hán nào?

Từ 工夫 được tạo thành từ 2 chữ: 工 (gōng: Công, việc); 夫 (fū: Chồng, phu).

Nguồn dữ liệu