Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 工艺品

Từ ghép: 工艺品 gōngyìpǐn

工艺品
Nghĩa tiếng Việt
Đồ thủ công / sản phẩm thủ công / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
CÔNG ỚT PHẨM
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 工艺品

Từ 工艺品 nghĩa là gì?

Từ ghép 工艺品 (gōngyìpǐn) có nghĩa tiếng Việt là "Đồ thủ công / sản phẩm thủ công / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là CÔNG ỚT PHẨM.

Từ 工艺品 đọc pinyin như thế nào?

Từ 工艺品 có pinyin là gōngyìpǐn (Hán-Việt: CÔNG ỚT PHẨM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 工艺品 gồm những chữ Hán nào?

Từ 工艺品 được tạo thành từ 3 chữ: 工 (gōng: Công, việc); 艺 (yì: nghệ thuật;); 品 (pǐn: Phẩm: loại).

Nguồn dữ liệu