Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 干预
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 干预 (gānyù) có nghĩa tiếng Việt là "Can thiệp / xen vào / sự can thiệp", âm Hán-Việt là CAN DỰ.
Từ 干预 có pinyin là gānyù (Hán-Việt: CAN DỰ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 干预 được tạo thành từ 2 chữ: 干 (gān: Khô ráo, làm việc); 预 (yù: chuẩn bị, sắp xếp;).