Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 年前

Từ ghép: 年前 niánqián

年前
Nghĩa tiếng Việt
Trước cuối năm / vào cuối năm; không lâu trước Tết
Âm Hán-Việt
NÊN TIỀN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 年前

Từ 年前 nghĩa là gì?

Từ ghép 年前 (niánqián) có nghĩa tiếng Việt là "Trước cuối năm / vào cuối năm; không lâu trước Tết", âm Hán-Việt là NÊN TIỀN.

Từ 年前 đọc pinyin như thế nào?

Từ 年前 có pinyin là niánqián (Hán-Việt: NÊN TIỀN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 年前 gồm những chữ Hán nào?

Từ 年前 được tạo thành từ 2 chữ: 年 (nián: Năm); 前 (qián: Trước).

Nguồn dữ liệu