Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 年龄
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 年龄 (niánlíng) có nghĩa tiếng Việt là "(tuổi tác của một người) / LT:把[ba3],個|个[ge4]", âm Hán-Việt là NÊN LINH.
Từ 年龄 có pinyin là niánlíng (Hán-Việt: NÊN LINH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 年龄 được tạo thành từ 2 chữ: 年 (nián: Năm); 龄 (líng: tuổi;).