Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 年龄

Từ ghép: 年龄 niánlíng

年龄
Nghĩa tiếng Việt
(tuổi tác của một người) / LT:把[ba3],個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
NÊN LINH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 年龄

Từ 年龄 nghĩa là gì?

Từ ghép 年龄 (niánlíng) có nghĩa tiếng Việt là "(tuổi tác của một người) / LT:把[ba3],個|个[ge4]", âm Hán-Việt là NÊN LINH.

Từ 年龄 đọc pinyin như thế nào?

Từ 年龄 có pinyin là niánlíng (Hán-Việt: NÊN LINH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 年龄 gồm những chữ Hán nào?

Từ 年龄 được tạo thành từ 2 chữ: 年 (nián: Năm); 龄 (líng: tuổi;).

Nguồn dữ liệu