Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 广大

Từ ghép: 广大 guǎngdà

广大
Nghĩa tiếng Việt
(về diện tích) rộng hoặc bao la / quy mô lớn / phổ biến / (về người) đông đúc
Âm Hán-Việt
QUẢNG ĐẠI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 广大

Từ 广大 nghĩa là gì?

Từ ghép 广大 (guǎngdà) có nghĩa tiếng Việt là "(về diện tích) rộng hoặc bao la / quy mô lớn / phổ biến / (về người) đông đúc", âm Hán-Việt là QUẢNG ĐẠI.

Từ 广大 đọc pinyin như thế nào?

Từ 广大 có pinyin là guǎngdà (Hán-Việt: QUẢNG ĐẠI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 广大 gồm những chữ Hán nào?

Từ 广大 được tạo thành từ 2 chữ: 广 (guǎng: Rộng lớn); 大 (dà: To, Lớn).

Nguồn dữ liệu