Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 开心
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 开心 (kāixīn) có nghĩa tiếng Việt là "Cảm thấy vui / vui mừng / có khoảng thời gian tuyệt vời / trêu chọc ai đó", âm Hán-Việt là KHAI TÂM.
Từ 开心 có pinyin là kāixīn (Hán-Việt: KHAI TÂM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 开心 được tạo thành từ 2 chữ: 开 (kāi: Mở, bắt đầu); 心 (xīn: Tim, tâm trí).