Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 心疼
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 心疼 (xīnténg) có nghĩa tiếng Việt là "Rất yêu thương / cảm thấy tiếc cho ai / hối hận / miễn cưỡng / đau lòng", âm Hán-Việt là TÂM ĐÔNG.
Từ 心疼 có pinyin là xīnténg (Hán-Việt: TÂM ĐÔNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 心疼 được tạo thành từ 2 chữ: 心 (xīn: Tim, tâm trí); 疼 (téng: Đau đớn).