Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 打击

Từ ghép: 打击 dǎjī

打击
Nghĩa tiếng Việt
Đánh / đập / tấn công / trấn áp / cú đánh / sốc (tâm lý) / bộ gõ (âm nhạc)
Âm Hán-Việt
ĐẢ KÍCH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 打击

Từ 打击 nghĩa là gì?

Từ ghép 打击 (dǎjī) có nghĩa tiếng Việt là "Đánh / đập / tấn công / trấn áp / cú đánh / sốc (tâm lý) / bộ gõ (âm nhạc)", âm Hán-Việt là ĐẢ KÍCH.

Từ 打击 đọc pinyin như thế nào?

Từ 打击 có pinyin là dǎjī (Hán-Việt: ĐẢ KÍCH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 打击 gồm những chữ Hán nào?

Từ 打击 được tạo thành từ 2 chữ: 打 (dǎ: Đánh, gọi); 击 (jī: đánh, đánh, đánh;).

Nguồn dữ liệu