Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 打工
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 打工 (dǎgōng) có nghĩa tiếng Việt là "Làm công việc tạm thời hoặc không chính thức / (đối với học sinh, sinh viên) đi làm ngoài giờ học, hoặc trong kỳ nghỉ", âm Hán-Việt là ĐẢ CÔNG.
Từ 打工 có pinyin là dǎgōng (Hán-Việt: ĐẢ CÔNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 打工 được tạo thành từ 2 chữ: 打 (dǎ: Đánh, gọi); 工 (gōng: Công, việc).