Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 押金

Từ ghép: 押金 yājīn

押金
Nghĩa tiếng Việt
Tiền đặt cọc / thanh toán trước
Âm Hán-Việt
ÁP KIM
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 押金

Từ 押金 nghĩa là gì?

Từ ghép 押金 (yājīn) có nghĩa tiếng Việt là "Tiền đặt cọc / thanh toán trước", âm Hán-Việt là ÁP KIM.

Từ 押金 đọc pinyin như thế nào?

Từ 押金 có pinyin là yājīn (Hán-Việt: ÁP KIM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 押金 gồm những chữ Hán nào?

Từ 押金 được tạo thành từ 2 chữ: 押 (yā: cầm cố / cầm đồ / tạm giam / áp giải và bảo vệ / (văn học) ký tên); 金 (jīn: Vàng, kim loại).

Nguồn dữ liệu