Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 押金
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 押金 (yājīn) có nghĩa tiếng Việt là "Tiền đặt cọc / thanh toán trước", âm Hán-Việt là ÁP KIM.
Từ 押金 có pinyin là yājīn (Hán-Việt: ÁP KIM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 押金 được tạo thành từ 2 chữ: 押 (yā: cầm cố / cầm đồ / tạm giam / áp giải và bảo vệ / (văn học) ký tên); 金 (jīn: Vàng, kim loại).