Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 拖鞋
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 拖鞋 (tuōxié) có nghĩa tiếng Việt là "Dép lê / xăng-đan / dép tông / LT:雙|双[shuang1],隻|只[zhi1]", âm Hán-Việt là ĐÀ HÀI.
Từ 拖鞋 có pinyin là tuōxié (Hán-Việt: ĐÀ HÀI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 拖鞋 được tạo thành từ 2 chữ: 拖 (tuō: Tha: kéo lê; trì hoãn); 鞋 (xié: Hài: giày, dép).