Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 搞好

Từ ghép: 搞好 gǎohǎo

搞好
Nghĩa tiếng Việt
Làm tốt / làm tốt công việc
Âm Hán-Việt
CÀO HÁO
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 搞好

Từ 搞好 nghĩa là gì?

Từ ghép 搞好 (gǎohǎo) có nghĩa tiếng Việt là "Làm tốt / làm tốt công việc", âm Hán-Việt là CÀO HÁO.

Từ 搞好 đọc pinyin như thế nào?

Từ 搞好 có pinyin là gǎohǎo (Hán-Việt: CÀO HÁO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 搞好 gồm những chữ Hán nào?

Từ 搞好 được tạo thành từ 2 chữ: 搞 (gǎo: Cảo: làm, lo liệu); 好 (hǎo: Tốt, Hay).

Nguồn dữ liệu