Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 收听

Từ ghép: 收听 shōutīng

收听
Nghĩa tiếng Việt
Nghe (chương trình phát thanh)
Âm Hán-Việt
THU THÍNH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 收听

Từ 收听 nghĩa là gì?

Từ ghép 收听 (shōutīng) có nghĩa tiếng Việt là "Nghe (chương trình phát thanh)", âm Hán-Việt là THU THÍNH.

Từ 收听 đọc pinyin như thế nào?

Từ 收听 có pinyin là shōutīng (Hán-Việt: THU THÍNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 收听 gồm những chữ Hán nào?

Từ 收听 được tạo thành từ 2 chữ: 收 (shōu: Thu: nhận, thu, cất); 听 (tīng: Nghe).

Nguồn dữ liệu