Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 晚点

Từ ghép: 晚点 wǎndiǎn

晚点
Nghĩa tiếng Việt
(tàu xe, v.v.) trễ / chậm / trễ lịch / bữa tối nhẹ
Âm Hán-Việt
VÃN ĐIỂM
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 晚点

Từ 晚点 nghĩa là gì?

Từ ghép 晚点 (wǎndiǎn) có nghĩa tiếng Việt là "(tàu xe, v.v.) trễ / chậm / trễ lịch / bữa tối nhẹ", âm Hán-Việt là VÃN ĐIỂM.

Từ 晚点 đọc pinyin như thế nào?

Từ 晚点 có pinyin là wǎndiǎn (Hán-Việt: VÃN ĐIỂM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 晚点 gồm những chữ Hán nào?

Từ 晚点 được tạo thành từ 2 chữ: 晚 (wǎn: Buổi tối); 点 (diǎn: Điểm, giờ).

Nguồn dữ liệu