Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 有没有

Từ ghép: 有没有 yǒuméiyǒu

有没有
Nghĩa tiếng Việt
(trước danh từ) Có (bạn, họ, v.v.)... không? / Có... không? / (trước động từ) Đã (bạn, họ, v.v.) (động từ, nguyên thể) chưa? / Đã (bạn, họ, v.v.) (động từ, quá khứ phân từ) chưa?
Âm Hán-Việt
HỮU MỘT HỮU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.