Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 有没有

Từ ghép: 有没有 yǒuméiyǒu

有没有
Nghĩa tiếng Việt
(trước danh từ) Có (bạn, họ, v.v.)... không? / Có... không? / (trước động từ) Đã (bạn, họ, v.v.) (động từ, nguyên thể) chưa? / Đã (bạn, họ, v.v.) (động từ, quá khứ phân từ) chưa?
Âm Hán-Việt
HỮU MỘT HỮU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 有没有

Từ 有没有 nghĩa là gì?

Từ ghép 有没有 (yǒuméiyǒu) có nghĩa tiếng Việt là "(trước danh từ) Có (bạn, họ, v.v.)... không? / Có... không? / (trước động từ) Đã (bạn, họ, v.v.) (động từ, nguyên thể) chưa? / Đã (bạn, họ, v.v.) (động từ, quá khứ phân từ) chưa?", âm Hán-Việt là HỮU MỘT HỮU.

Từ 有没有 đọc pinyin như thế nào?

Từ 有没有 có pinyin là yǒuméiyǒu (Hán-Việt: HỮU MỘT HỮU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 有没有 gồm những chữ Hán nào?

Từ 有没有 được tạo thành từ 3 chữ: 有 (yǒu: Có); 没 (méi: Không có, chưa); 有 (yǒu: Có).

Nguồn dữ liệu