Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 有的是

Từ ghép: 有的是 yǒudeshì

有的是
Nghĩa tiếng Việt
Có nhiều / không thiếu
Âm Hán-Việt
HỮU ĐÍCH THỊ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 有的是

Từ 有的是 nghĩa là gì?

Từ ghép 有的是 (yǒudeshì) có nghĩa tiếng Việt là "Có nhiều / không thiếu", âm Hán-Việt là HỮU ĐÍCH THỊ.

Từ 有的是 đọc pinyin như thế nào?

Từ 有的是 có pinyin là yǒudeshì (Hán-Việt: HỮU ĐÍCH THỊ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 有的是 gồm những chữ Hán nào?

Từ 有的是 được tạo thành từ 3 chữ: 有 (yǒu: Có); 的 (de: Trợ từ sở hữu); 是 (shì: Là, Đúng).

Nguồn dữ liệu