Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 本人

Từ ghép: 本人 běnrén

本人
Nghĩa tiếng Việt
Tôi; mình; bản thân / bản thân; chính bạn; chính anh ấy; chính cô ấy; người liên quan
Âm Hán-Việt
BẢN NHÂN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 本人

Từ 本人 nghĩa là gì?

Từ ghép 本人 (běnrén) có nghĩa tiếng Việt là "Tôi; mình; bản thân / bản thân; chính bạn; chính anh ấy; chính cô ấy; người liên quan", âm Hán-Việt là BẢN NHÂN.

Từ 本人 đọc pinyin như thế nào?

Từ 本人 có pinyin là běnrén (Hán-Việt: BẢN NHÂN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 本人 gồm những chữ Hán nào?

Từ 本人 được tạo thành từ 2 chữ: 本 (běn: Quyển, gốc); 人 (rén: Người).

Nguồn dữ liệu