Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 果树
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 果树 (guǒshù) có nghĩa tiếng Việt là "Cây ăn quả / LT:棵[ke1]", âm Hán-Việt là QUẢ THỤ.
Từ 果树 có pinyin là guǒshù (Hán-Việt: QUẢ THỤ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 果树 được tạo thành từ 2 chữ: 果 (guǒ: Quả, Kết quả); 树 (shù: Cây).