Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 没法儿

Từ ghép: 没法儿 méi fǎ r

没法儿
Nghĩa tiếng Việt
Không có cách nào
Âm Hán-Việt
MỘT PHÁP NHI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 没法儿

Từ 没法儿 nghĩa là gì?

Từ ghép 没法儿 (méi fǎ r) có nghĩa tiếng Việt là "Không có cách nào", âm Hán-Việt là MỘT PHÁP NHI.

Từ 没法儿 đọc pinyin như thế nào?

Từ 没法儿 có pinyin là méi fǎ r (Hán-Việt: MỘT PHÁP NHI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 没法儿 gồm những chữ Hán nào?

Từ 没法儿 được tạo thành từ 3 chữ: 没 (méi: Không có, chưa); 法 (fǎ: Pháp luật, phương pháp); 儿 (ér: Con, Con trai).

Nguồn dữ liệu