Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 海外
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 海外 (hǎiwài) có nghĩa tiếng Việt là "Nước ngoài; hải ngoại", âm Hán-Việt là HẢI NGOẠI.
Từ 海外 có pinyin là hǎiwài (Hán-Việt: HẢI NGOẠI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 海外 được tạo thành từ 2 chữ: 海 (hǎi: Biển, đại dương); 外 (wài: Bên ngoài, ngoại).