Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 海外

Từ ghép: 海外 hǎiwài

海外
Nghĩa tiếng Việt
Nước ngoài; hải ngoại
Âm Hán-Việt
HẢI NGOẠI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 海外

Từ 海外 nghĩa là gì?

Từ ghép 海外 (hǎiwài) có nghĩa tiếng Việt là "Nước ngoài; hải ngoại", âm Hán-Việt là HẢI NGOẠI.

Từ 海外 đọc pinyin như thế nào?

Từ 海外 có pinyin là hǎiwài (Hán-Việt: HẢI NGOẠI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 海外 gồm những chữ Hán nào?

Từ 海外 được tạo thành từ 2 chữ: 海 (hǎi: Biển, đại dương); 外 (wài: Bên ngoài, ngoại).

Nguồn dữ liệu