Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 炒作

Từ ghép: 炒作 chǎozuò

炒作
Nghĩa tiếng Việt
Quảng cáo rầm rộ / quảng bá (trên truyền thông)
Âm Hán-Việt
SAO TÁC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 炒作

Từ 炒作 nghĩa là gì?

Từ ghép 炒作 (chǎozuò) có nghĩa tiếng Việt là "Quảng cáo rầm rộ / quảng bá (trên truyền thông)", âm Hán-Việt là SAO TÁC.

Từ 炒作 đọc pinyin như thế nào?

Từ 炒作 có pinyin là chǎozuò (Hán-Việt: SAO TÁC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 炒作 gồm những chữ Hán nào?

Từ 炒作 được tạo thành từ 2 chữ: 炒 (chǎo: Sao: xào; chiên / xuất đầu cơ (bất động sản, v.v.); đầu cơ / thổi phồng / sa thải; đuổi việc (ai đó)); 作 (zuò: Làm, công việc).

Nguồn dữ liệu