Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 点燃

Từ ghép: 点燃 diǎnrán

点燃
Nghĩa tiếng Việt
Đánh lửa / châm lửa / bốc cháy
Âm Hán-Việt
ĐIỂM NHEN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 点燃

Từ 点燃 nghĩa là gì?

Từ ghép 点燃 (diǎnrán) có nghĩa tiếng Việt là "Đánh lửa / châm lửa / bốc cháy", âm Hán-Việt là ĐIỂM NHEN.

Từ 点燃 đọc pinyin như thế nào?

Từ 点燃 có pinyin là diǎnrán (Hán-Việt: ĐIỂM NHEN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 点燃 gồm những chữ Hán nào?

Từ 点燃 được tạo thành từ 2 chữ: 点 (diǎn: Điểm, giờ); 燃 (rán: nhen: cháy / đốt / thắp / hình tượng châm ngòi (hy vọng) / khơi mào (tranh luận) / nâng cao (hy vọng)).

Nguồn dữ liệu