Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 热爱

Từ ghép: 热爱 rè'ài

热爱
Nghĩa tiếng Việt
Yêu nhiệt thành / ngưỡng mộ
Âm Hán-Việt
NHIỆT ÁI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 热爱

Từ 热爱 nghĩa là gì?

Từ ghép 热爱 (rè'ài) có nghĩa tiếng Việt là "Yêu nhiệt thành / ngưỡng mộ", âm Hán-Việt là NHIỆT ÁI.

Từ 热爱 đọc pinyin như thế nào?

Từ 热爱 có pinyin là rè'ài (Hán-Việt: NHIỆT ÁI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 热爱 gồm những chữ Hán nào?

Từ 热爱 được tạo thành từ 2 chữ: 热 (rè: Nóng); 爱 (ài: Yêu, thích).

Nguồn dữ liệu